累赘
HSK7-9adj, v, nthừa; dài dòng; rườm rà
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (文字)繁复
- (事物)多余,麻烦
- 使人感到多余或麻烦
- 多余、麻烦的东西
thừa; dài dòng; rườm rà
(文字)繁复
他的演讲太累赘了。
Tā de yǎnjiǎng tài léizhuì le.
Bài diễn thuyết của anh ấy quá dài dòng.
His speech was too verbose.
这段话显得有些累赘。
Zhè duàn huà xiǎn de yǒuxiē léizhuì.
Đoạn văn này hơi bị rườm rà.
This paragraph seems a bit redundant.
rườm rà; lỉnh kỉnh; phức tạp; nặng nề (sự vật)
(事物)多余,麻烦
这个计划太累赘了。
zhè gè jì huà tài léi zhuì le
Kế hoạch này quá rườm rà.
This plan is too cumbersome.
这件事显得很累赘。
zhè jiàn shì xiǎn de hěn léi zhuì
Việc này trông rất rườm rà.
This matter seems very cumbersome.
làm phiền; gây phiền toái; gây phiền phức
使人感到多余或麻烦
gánh nặng
多余、麻烦的东西
这件事成了我们的累赘。
Zhè jiàn shì chéng le wǒmen de léizhuì.
Việc này trở thành gánh nặng của chúng tôi.
This matter has become a burden to us.
这笔钱对我来说是累赘。
Zhè bǐ qián duì wǒ lái shuō shì léizhuì.
Số tiền này đối với tôi là một gánh nặng.
This sum of money is a burden to me.