红旗
HSK6ncờ đỏ; hồng kỳ
red flag 在 红旗 下长大 be brought up under the red flag of New China 红旗 招展 red flags fluttering gaily in the wind 红旗 似海 red flags fluttering like a turbulent sea; sea of red flags 升起五星 红旗 hoist the Five-Star Red Flag
例句
Câu ví dụ学校门口挂着一面红旗。
xuéxiào ménkǒu guà zhe yī miàn hóngqí.
Trước cổng trường treo một lá cờ đỏ.
A red flag is hanging at the school gate.
五星红旗迎风飘扬。
Wǔxīng hóngqí yíngfēng piāoyáng.
Cờ đỏ năm sao bay phất phới trong gió.
The five-starred red flag flutters in the wind.
他赢得了红旗,十分高兴。
Tā yíngdé le hóngqí, shífēn gāoxìng.
Anh ấy rất vui khi nhận được cờ đỏ.
He was very happy to have won the red flag.
红旗代表第一名的荣誉。
Hóngqí dàibiǎo dì yī míng de róngyù.
Cờ đỏ tượng trưng cho danh dự của người đứng đầu.
The red flag represents the honor of being first place.
她被评为红旗手。
Tā bèi píng wéi hóngqíshǒu.
Cô ấy được bình chọn là tấm gương tiên tiến.
She was rated as a red-banner pacesetter.