WinHSK

纷纷

HSK5adj, adv
0 · Lv.1
fēnfēn

loạn xạ; lả tả; hỗn loạn; rối rắm

漢越 phân phân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 又多又乱
  2. 接连不断地
义项 adjHSK5

loạn xạ; lả tả; hỗn loạn; rối rắm

又多又乱

免费例句

风停了,下起雨来,于是人们纷纷打起了雨伞。

HSK4

雪花纷纷落下,覆盖了大地。

xuěhuā fēnfēn luòxià, fùgài le dàdì.

HSK5

Tuyết rơi lả tả phủ kín mặt đất.

Snowflakes fell one after another, covering the ground.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK5

liên tục; dồn dập; không ngừng

接连不断地

免费例句

孩子们纷纷跑出教室。

Háizimen fēnfēn pǎo chū jiàoshì.

HSK5

Bọn trẻ lũ lượt chạy ra khỏi lớp học.

The children ran out of the classroom one after another.

新闻纷纷报道了这个事件。

xīnwén fēnfēn bàodào le zhège shìjiàn.

HSK5

Tin tức liên tục đưa tin về sự kiện này.

The news reported this event one after another.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。