拼
绅士
HSK7-9n, adj 0 · Lv.1
shēnshì
quý ông
漢越 thân sĩ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指旧时地方上有势力、有功名的人,一般是地主或退职官僚
- 礼貌
等级
义项 ①n≈HSK7-9
quý ông
指旧时地方上有势力、有功名的人,一般是地主或退职官僚
免费例句
绅士总是很礼貌。
Shēnshì zǒngshì hěn lǐmào.
≈HSK5
Quý ông luôn rất lịch sự.
Gentlemen are always polite.
他是绅士还是跟踪狂?
tā shì shēnshì háishì gēnzōngkuáng?
≈HSK6
Anh ấy là quý ông hay kẻ rình rập?
Is he a gentleman or a stalker?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
ga lăng; lịch thiệp
礼貌
免费例句
他对每个女人都很绅士。
Tā duì měi ge nǚrén dōu hěn shēnshì.
≈HSK6
Anh ấy rất lịch thiệp với tất cả phụ nữ.
He is very gentlemanly to every woman.
大家都穿着绅士的服装。
Dàjiā dōu chuānzhe shēnshì de fúzhuāng.
≈HSK6
Mọi người đều mặc trang phục lịch sự.
Everyone is wearing gentlemanly attire.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分