拼
经历
HSK4v, n 0 · Lv.1
jīnglì
từng; từng trải; trải qua; trải nghiệm
漢越 kinh lịch
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 亲身见过、做过或遭受过
- 亲身见过、做过或遭受过的事
等级
义项 ①v≈HSK4
từng; từng trải; trải qua; trải nghiệm
亲身见过、做过或遭受过
免费例句
他经历过很多事情。
Tā jīnglìguo hěnduō shìqing.
≈HSK4
Anh ấy trải qua rất nhiều chuyện.
He has experienced many things.
她经历了不少挫折。
Tā jīnglì le bùshǎo cuòzhé.
≈HSK4
Cô đã trải qua nhiều thất bại.
She has experienced many setbacks.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
những việc trải qua; trải nghiệm
亲身见过、做过或遭受过的事
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分