拼
结扎
HSK6v 0 · Lv.1
jiézā
thắt mạch máu; thắt ống dẫn tinh; thắt ống dẫn trứng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 外科手术上,用特制的线把血管扎住,制止出血,或把输精管、输卵管等扎住,使管腔不通,达到避孕的目的。
- 通过手术让人或动物不能生育
等级
义项 ①v≈HSK6
thắt mạch máu; thắt ống dẫn tinh; thắt ống dẫn trứng
外科手术上,用特制的线把血管扎住,制止出血,或把输精管、输卵管等扎住,使管腔不通,达到避孕的目的。
免费例句
医生建议他去结扎。
Yīshēng jiànyì tā qù jiézā.
≈HSK6
Bác sĩ khuyên anh ấy đi thắt ống dẫn tinh.
The doctor advised him to get a vasectomy.
她决定结扎,不再生育。
Tā juédìng jiézā, bù zài shēngyù.
≈HSK6
Cô ấy quyết định thắt ống dẫn trứng, không sinh nữa.
She decided to have a tubal ligation and not have more children.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
thiến; triệt sản (người, động vật)
通过手术让人或动物不能生育
免费例句
医生解释了结扎的过程。
Yīshēng jiěshì le jiézā de guòchéng.
≈HSK6
Bác sĩ đã giải thích quy trình triệt sản.
The doctor explained the ligation process.
我们打算给狗狗做结扎。
Wǒmen dǎsuàn gěi gǒugou zuò jiézā.
≈HSK6
Chúng tôi định triệt sản cho chó.
We plan to spay/neuter the dog.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分