绚烂
HSK1adjhuy hoàng; chói lọi; rực rỡ; chói lói
splendid; gorgeous 绚烂 的朝霞 gorgeous clouds of dawn 绚烂 的花朵 splendid flowers
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 灿烂
- 华丽
huy hoàng; chói lọi; rực rỡ; chói lói
灿烂
夕阳十分绚烂。
Xīyáng shífēn xuànlàn.
Hoàng hôn rất rực rỡ.
The sunset is very splendid.
天空绚烂多彩。
Tiānkōng xuànlàn duōcǎi.
Bầu trời rực rỡ sắc màu.
The sky is colorful and brilliant.
那朵花很绚烂。
Nà duǒ huā hěn xuànlàn.
Bông hoa đó rất rực rỡ.
That flower is very gorgeous.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员hoa lệ; lộng lẫy
华丽
他的衣服很绚烂。
Tā de yīfu hěn xuànlàn.
Quần áo của anh ấy rất lộng lẫy.
His clothes are very splendid.
城市的夜景很绚烂。
Chéngshì de yèjǐng hěn xuànlàn.
Cảnh đêm của thành phố rất lộng lẫy.
The city's night view is very splendid.
那里的花园真绚烂。
Nàlǐ de huāyuán zhēn xuànlàn.
Vườn hoa ở đó thật lộng lẫy.
The garden there is truly magnificent.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员