拼
统治
HSK7-9v 0 · Lv.1
tǒngzhì
thống trị; cai trị
dominate 占 统治 地位 occupy a dominant position; predominate; prevail 统治 文坛 dominate the literary circle [ 相关词条 ] 统治阶级 [名] ruling class 统治者 [名] ruler
漢越 thống trị
例句
Câu ví dụ免费例句
金朝统治了中国北部。
Jīn cháo tǒng zhì le Zhōng guó běi bù.
≈HSK4
Nhà Kim thống trị miền bắc Trung Quốc.
The Jin Dynasty ruled the northern part of China.
历史课提到了希特勒的统治。
Lìshǐ kè tí dào le Xītèlè de tǒngzhì.
≈HSK4
Lớp lịch sử có đề cập đến sự cai trị của Hitler.
The history class mentioned Hitler's rule.
这家公司统治了技术领域。
Zhè jiā gōngsī tǒngzhì le jìshù lǐngyù.
≈HSK5
Công ty này chi phối lĩnh vực công nghệ.
This company dominates the technology field.
他们试图统治整个国家。
Tāmen shìtú tǒngzhì zhěnggè guójiā.
≈HSK6
Họ cố gắng thống trị toàn bộ đất nước.
They tried to rule the entire country.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分