编制
HSK7-9vđan; tết; bện; thắt; dệt; kết; thêu dệt; đan dệt
authorized staff/force/strength; size and composition of an establishment 符合 编制 规定的人数 be at full strength 战时/平时 编制 war/peace organization/establishments 扩大/缩小 编制 enlarge/reduce the staff
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用细长的东西交叉组织起来; 制成器物
- 根据资料做出 (规程, 方案, 计划等)
- 工作单位中人员数量的定额和职务的分配
đan; tết; bện; thắt; dệt; kết; thêu dệt; đan dệt
用细长的东西交叉组织起来; 制成器物
soạn; lập trình; lên kế hoạch; lập phương án; làm quy trình
根据资料做出 (规程, 方案, 计划等)
他在编写电脑程序。
Tā zài biānxiě diànnǎo chéngxù.
Anh ấy đang lập trình máy tính.
He is writing a computer program.
我在编写教学大纲。
Wǒ zài biānxiě jiàoxué dàgāng.
Tôi đang biên soạn đề cương giảng dạy.
I am compiling a teaching syllabus.
biên chế; phân công; cơ cấu cán bộ
工作单位中人员数量的定额和职务的分配
公司决定精简编制。
Gōngsī juédìng jīngjiǎn biānzhì.
Công ty quyết định tinh giản biên chế.
The company decided to streamline its staffing.
学校的编制需要调整。
Xuéxiào de biānzhì xūyào tiáozhěng.
Biên chế của trường cần được điều chỉnh.
The school's staffing needs adjustment.