拼
编制
HSK7-9v 0 · Lv.1
biānzhì
đan; tết; bện; thắt; dệt; kết; thêu dệt; đan dệt
authorized staff/force/strength; size and composition of an establishment 符合 编制 规定的人数 be at full strength 战时/平时 编制 war/peace organization/establishments 扩大/缩小 编制 enlarge/reduce the staff
漢越 biên chế
例句
Câu ví dụ免费例句
他在编写电脑程序。
Tā zài biānxiě diànnǎo chéngxù.
≈HSK6
Anh ấy đang lập trình máy tính.
He is writing a computer program.
我在编写教学大纲。
Wǒ zài biānxiě jiàoxué dàgāng.
≈HSK6
Tôi đang biên soạn đề cương giảng dạy.
I am compiling a teaching syllabus.
公司决定精简编制。
Gōngsī juédìng jīngjiǎn biānzhì.
≈HSK6
Công ty quyết định tinh giản biên chế.
The company decided to streamline its staffing.
学校的编制需要调整。
Xuéxiào de biānzhì xūyào tiáozhěng.
≈HSK6
Biên chế của trường cần được điều chỉnh.
The school's staffing needs adjustment.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分