拼
缩小
HSK5v 0 · Lv.1
suōxiǎo
thu nhỏ; thu hẹp; co lại; thu lại
漢越 súc tiểu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 收缩使变小(跟“放大”相对)
等级
义项 ①v≈HSK5
thu nhỏ; thu hẹp; co lại; thu lại
收缩使变小(跟“放大”相对)
免费例句
我们需要缩小生产规模。
Wǒmen xūyào suōxiǎo shēngchǎn guīmó.
≈HSK5
Chúng ta cần thu nhỏ quy mô sản xuất.
We need to reduce the scale of production.
缩小群体以便更好地管理。
Suōxiǎo qúntǐ yǐbiàn gèng hǎo de guǎnlǐ.
≈HSK5
Thu nhỏ nhóm để quản lý tốt hơn.
Reduce the group size for better management.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分