WinHSK

美德

HSK7-9n
0 · Lv.1
měidé

mỹ đức; đức tính tốt

漢越 mĩ đức

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 美好的品德
  2. 越南地名属于河东省份
义项 nHSK7-9

mỹ đức; đức tính tốt

美好的品德

免费例句

他的美德就是耐心。

Tā de měidé jiùshì nàixīn.

HSK5

Đức tính của anh ấy là kiên nhẫn.

His virtue is patience.

尊老爱幼是一种美德。

Zūn lǎo ài yòu shì yī zhǒng měidé.

HSK5

Kính già yêu trẻ là một đức tính tốt.

Respecting the elderly and loving the young is a virtue.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

Mỹ Đức (thuộc Hà Đông)

越南地名属于河东省份

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50