拼
美德
HSK7-9n 0 · Lv.1
měidé
mỹ đức; đức tính tốt
漢越 mĩ đức
例句
Câu ví dụ免费例句
他的美德就是耐心。
Tā de měidé jiùshì nàixīn.
≈HSK5
Đức tính của anh ấy là kiên nhẫn.
His virtue is patience.
尊老爱幼是一种美德。
Zūn lǎo ài yòu shì yī zhǒng měidé.
≈HSK5
Kính già yêu trẻ là một đức tính tốt.
Respecting the elderly and loving the young is a virtue.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分