WinHSK

翡翠

HSK1n
0 · Lv.1
fěicuì

chim trả; chim sả

jadeite; jade

漢越 phỉ thúy

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种鸟,一般雄鸟红色叫“翡”,雌鸟绿色叫“翠”。生活在水边,吃鱼虾。羽毛有红、绿、蓝等颜色,可以做装饰品。也叫翠鸟
  2. 一种宝石,一般是绿色或白色中含绿色(也有红色等),很硬,可以做装饰品
义项 nHSK1

chim trả; chim sả

一种鸟,一般雄鸟红色叫“翡”,雌鸟绿色叫“翠”。生活在水边,吃鱼虾。羽毛有红、绿、蓝等颜色,可以做装饰品。也叫翠鸟

免费例句

这个盒子里装满了翡翠。

Zhège hézi lǐ zhuāngmǎn le fěicuì.

HSK6

Chiếc hộp này chứa đầy ngọc bích.

This box is full of jadeite.

义项 nHSK1

ngọc bích; ngọc phỉ thúy; ngọc thạch cứng

一种宝石,一般是绿色或白色中含绿色(也有红色等),很硬,可以做装饰品

免费例句

他买了一块翡翠。

Tā mǎile yī kuài fěicuì.

HSK6

Anh ấy đã mua một miếng ngọc bích.

He bought a piece of jadeite.

翡翠戒指非常珍贵。

Fěicuì jièzhi fēicháng zhēnguì.

HSK6

Chiếc nhẫn ngọc bích rất quý.

The jadeite ring is very precious.

这块翡翠很漂亮。

Zhè kuài fěicuì hěn piàoliang.

HSK6

Miếng ngọc phỉ thúy này rất đẹp.

This piece of jadeite is very beautiful.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50