WinHSK

翻番

HSK7-9v
0 · Lv.1
fānfān

tăng; tăng gấp đôi (số lượng)

double 使国内生产总值翻两番 quadruple the GDP 翻一番 double

漢越 phiên phiên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 数量成倍增长
义项 vHSK7-9

tăng; tăng gấp đôi (số lượng)

数量成倍增长

免费例句

我们的利润翻了一番。

Wǒmen de lìrùn fān le yī fān.

HSK5

Lợi nhuận của chúng tôi đã tăng gấp đôi.

Our profits have doubled.

这个月订单翻了一番。

Zhège yuè dìngdān fān le yī fān.

HSK5

Đơn đặt hàng tháng này tăng gấp đôi.

Orders have doubled this month.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan