老实
HSK6adjchân thành; trung thực; thật thà
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 忠厚诚实
- 守规矩;顺从管理
- 婉词,指不聪明
chân thành; trung thực; thật thà
忠厚诚实
他是个非常老实的人。
Tā shì gè fēicháng lǎoshi de rén.
Anh ấy là một người rất trung thực.
He is a very honest person.
老实待人是他的优点。
Lǎoshi dāi rén shì tā de yōudiǎn.
Thật thà là ưu điểm của anh ấy.
Being honest with others is his strength.
nề nếp; hiền lành
守规矩;顺从管理
他在工作中非常老实。
Tā zài gōngzuò zhōng fēicháng lǎoshi.
Anh ấy rất thật thà trong công việc.
He is very honest at work.
老实的学生从不迟到。
Lǎoshi de xuéshēng cóng bù chídào.
Học sinh ngoan ngoãn không bao giờ đến muộn.
Honest students are never late.
khờ khạo; ngốc nghếch; ngu ngơ
婉词,指不聪明
你太老实,容易受骗。
Nǐ tài lǎoshi, róngyì shòu piàn.
Bạn quá thật thà, dễ bị lừa.
You are too honest and easy to be deceived.
老实人总是被人欺负。
Lǎoshi rén zǒng shì bèi rén qīfu.
Người thật thà luôn bị người khác bắt nạt.
Honest people are always being bullied.