拼
老实
HSK6adj 0 · Lv.1
lǎoshi
chân thành; trung thực; thật thà
漢越 lão thực
例句
Câu ví dụ免费例句
他是个非常老实的人。
Tā shì gè fēicháng lǎoshi de rén.
≈HSK4
Anh ấy là một người rất trung thực.
He is a very honest person.
老实待人是他的优点。
Lǎoshi dāi rén shì tā de yōudiǎn.
≈HSK4
Thật thà là ưu điểm của anh ấy.
Being honest with others is his strength.
他在工作中非常老实。
Tā zài gōngzuò zhōng fēicháng lǎoshi.
≈HSK4
Anh ấy rất thật thà trong công việc.
He is very honest at work.
老实的学生从不迟到。
Lǎoshi de xuéshēng cóng bù chídào.
≈HSK4
Học sinh ngoan ngoãn không bao giờ đến muộn.
Honest students are never late.
你太老实,容易受骗。
Nǐ tài lǎoshi, róngyì shòu piàn.
≈HSK4
Bạn quá thật thà, dễ bị lừa.
You are too honest and easy to be deceived.
老实人总是被人欺负。
Lǎoshi rén zǒng shì bèi rén qīfu.
≈HSK4
Người thật thà luôn bị người khác bắt nạt.
Honest people are always being bullied.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分