WinHSK

老实

HSK6adj
0 · Lv.1
lǎoshi

chân thành; trung thực; thật thà

漢越 lão thực

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 忠厚诚实
  2. 守规矩;顺从管理
  3. 婉词,指不聪明
义项 adjHSK6

chân thành; trung thực; thật thà

忠厚诚实

免费例句

他是个非常老实的人。

Tā shì gè fēicháng lǎoshi de rén.

HSK4

Anh ấy là một người rất trung thực.

He is a very honest person.

老实待人是他的优点。

Lǎoshi dāi rén shì tā de yōudiǎn.

HSK4

Thật thà là ưu điểm của anh ấy.

Being honest with others is his strength.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

nề nếp; hiền lành

守规矩;顺从管理

免费例句

他在工作中非常老实。

Tā zài gōngzuò zhōng fēicháng lǎoshi.

HSK4

Anh ấy rất thật thà trong công việc.

He is very honest at work.

老实的学生从不迟到。

Lǎoshi de xuéshēng cóng bù chídào.

HSK4

Học sinh ngoan ngoãn không bao giờ đến muộn.

Honest students are never late.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

khờ khạo; ngốc nghếch; ngu ngơ

婉词,指不聪明

免费例句

你太老实,容易受骗。

Nǐ tài lǎoshi, róngyì shòu piàn.

HSK4

Bạn quá thật thà, dễ bị lừa.

You are too honest and easy to be deceived.

老实人总是被人欺负。

Lǎoshi rén zǒng shì bèi rén qīfu.

HSK4

Người thật thà luôn bị người khác bắt nạt.

Honest people are always being bullied.