拼
考勤
HSK5v 0 · Lv.1
kǎoqín
chấm công; điểm danh
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 考查并记录出勤情况
等级
义项 ①v≈HSK5
chấm công; điểm danh
考查并记录出勤情况
免费例句
老师每天都会点名一次。
Lǎoshī měitiān dōu huì diǎnmíng yī cì.
≈HSK4
Mỗi ngày thầy đều điểm danh một lần.
The teacher takes attendance once every day.
他负责员工的考勤工作。
Tā fùzé yuángōng de kǎoqín gōngzuò.
≈HSK5
Anh ấy phụ trách việc chấm công.
He is responsible for employee attendance.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分