拼
耐心
HSK4adj, n 0 · Lv.1
nàixīn
kiên trì; kiên nhẫn; nhẫn nại
漢越 nại tâm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 心里不急躁, 不厌烦
- 耐性
等级
义项 ①adj≈HSK4
kiên trì; kiên nhẫn; nhẫn nại
心里不急躁, 不厌烦
免费例句
练老师很有耐心。
liàn lǎo shī hěn yǒu nài xīn
≈HSK3
Thầy Luyện rất có kiên nhẫn.
Teacher Lian is very patient.
他耐心地回答了所有问题。
Tā nàixīn de huídá le suǒyǒu wèntí.
≈HSK4
Anh ấy kiên nhẫn trả lời tất cả các câu hỏi.
He patiently answered all the questions.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
lòng kiên nhẫn; sự nhẫn nại; sự kiên nhẫn
耐性
免费例句
我们的老师很有耐心。
Wǒmen de lǎoshī hěn yǒu nàixīn.
≈HSK4
Thầy giáo của chúng tôi rất kiên nhẫn.
Our teacher is very patient.
教育孩子要有耐心。
Jiàoyù háizi yào yǒu nàixīn.
≈HSK4
Dạy dỗ trẻ con cần có lòng kiên nhẫn.
Educating children requires patience.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分