耗材
HSK6n, vtiêu hao vật liệu; tiêu tốn nguyên liệu
consumable 电脑 耗材 computer consumables 办公 耗材 office consumables
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 耗费材料
- 使用过程中会被消耗掉的材料,如打印用的油墨、纸张等
tiêu hao vật liệu; tiêu tốn nguyên liệu
耗费材料
大量耗材导致成本高。
Dàliàng hàocái dǎozhì chéngběn gāo.
Tiêu hao nhiều vật liệu dẫn đến chi phí cao.
A large amount of consumables leads to high costs.
建筑耗材的速度很快。
Jiànzhù hàocái de sùdù hěn kuài.
Tốc độ tiêu hao vật liệu trong xây dựng rất nhanh.
The rate of material consumption in construction is very fast.
vật tư tiêu hao; vật liệu tiêu hao (vật liệu bị hao mòn hoặc dùng hết trong quá trình sử dụng, như mực in, giấy in)
使用过程中会被消耗掉的材料,如打印用的油墨、纸张等
他负责管理所有耗材。
Tā fùzé guǎnlǐ suǒyǒu hàocái.
Anh ấy phụ trách quản lý tất cả vật tư tiêu hao.
He is responsible for managing all consumables.
请列出所需耗材清单。
Qǐng lièchū suǒxū hàocái qīngdān.
Xin hãy liệt kê danh sách vật tư tiêu hao cần thiết.
Please list the required consumables.