WinHSK

耗材

HSK6n, v
0 · Lv.1
hàocái

tiêu hao vật liệu; tiêu tốn nguyên liệu

consumable 电脑 耗材 computer consumables 办公 耗材 office consumables

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 耗费材料
  2. 使用过程中会被消耗掉的材料,如打印用的油墨、纸张等
义项 vHSK6

tiêu hao vật liệu; tiêu tốn nguyên liệu

耗费材料

免费例句

大量耗材导致成本高。

Dàliàng hàocái dǎozhì chéngběn gāo.

HSK6

Tiêu hao nhiều vật liệu dẫn đến chi phí cao.

A large amount of consumables leads to high costs.

建筑耗材的速度很快。

Jiànzhù hàocái de sùdù hěn kuài.

HSK6

Tốc độ tiêu hao vật liệu trong xây dựng rất nhanh.

The rate of material consumption in construction is very fast.

义项 nHSK6

vật tư tiêu hao; vật liệu tiêu hao (vật liệu bị hao mòn hoặc dùng hết trong quá trình sử dụng, như mực in, giấy in)

使用过程中会被消耗掉的材料,如打印用的油墨、纸张等

免费例句

他负责管理所有耗材。

Tā fùzé guǎnlǐ suǒyǒu hàocái.

HSK6

Anh ấy phụ trách quản lý tất cả vật tư tiêu hao.

He is responsible for managing all consumables.

请列出所需耗材清单。

Qǐng lièchū suǒxū hàocái qīngdān.

HSK6

Xin hãy liệt kê danh sách vật tư tiêu hao cần thiết.

Please list the required consumables.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan