WinHSK

联欢

HSK7-9v
0 · Lv.1
liánhuān

liên hoan

have a social gathering; have a get-together 军民 联欢 get-together of soldiers and civilians 节日 联欢 gala celebration [ 相关词条 ] 联欢会 [名] get-together; party 联欢节 [名] festival; carnival; fiesta 联欢晚会 [名] (evening) party

漢越 liên hoan

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (一个集体的成员或两个以上的集体) 为了庆祝或加强团结,在一起欢聚
义项 vHSK7-9

liên hoan

(一个集体的成员或两个以上的集体) 为了庆祝或加强团结,在一起欢聚

免费例句

学校每年举办联欢会。

Xuéxiào měinián jǔbàn liánhuānhuì.

HSK4

Trường học tổ chức tiệc liên hoan hàng năm.

The school holds a party every year.

这次联欢会办得很成功。

Zhè cì liánhuānhuì bàn de hěn chénggōng.

HSK4

Buổi liên hoan lần này tổ chức rất thành công.

This party was very successful.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50