WinHSK

肯定

HSK4v, adj, adv
0 · Lv.1
kěndìng

khẳng định; quả quyết; công nhận; đánh giá cao

漢越 khẳng định

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 承认事物存在或事物的真实性、合理性(跟“否定”相对)
  2. 确定; 明确
  3. 可以承认的;正面的
  4. 必定;一定;无疑
义项 vHSK4

khẳng định; quả quyết; công nhận; đánh giá cao

承认事物存在或事物的真实性、合理性(跟“否定”相对)

免费例句

你肯定是史蒂夫。

Nǐ kěndìng shì Shǐdìfū.

HSK3

Bạn chắc chắn là Steve.

You must be Steve.

肯定是那个狼人。

Kěndìng shì nàge lángrén.

HSK3

Đó chắc hẳn là người sói.

It must be that werewolf.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

xác định; rõ ràng

确定; 明确

免费例句

我需要一个肯定的答案。

wǒ xūyào yī gè kěndìng de dá'àn.

HSK4

Tôi cần một đáp án rõ ràng.

I need a definite answer.

请给一个肯定的答复。

Qǐng gěi yī ge kěndìng dì dápú.

HSK4

Hãy cho một câu trả lời rõ ràng.

Please give a definite answer.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

đúng; tán thành; chấp nhận; thừa nhận

可以承认的;正面的

免费例句

他肯定地说:“绝对可以。”

Tā kěndìng de shuō: “Juéduì kěyǐ.”

HSK4

Anh ấy khẳng định: “Nhất định là được.”

He said affirmatively, 'Absolutely yes.'

姐姐的回答是肯定的。

Jiějie de huídá shì kěndìng de.

HSK4

Câu trả lời của chị ấy là tán thành.

My sister's answer was affirmative.

义项 advHSK4

chắc chắn; nhất định; không nghi ngờ

必定;一定;无疑

免费例句

她肯定没吃过这道菜。

tā kěndìng méi chī guò zhè dào cài.

HSK4

Cô ấy chắc chắn chưa từng ăn món này.

She definitely hasn't eaten this dish.

情况肯定对我们有利。

Qíngkuàng kěndìng duì wǒmen yǒulì.

HSK4

Tình hình chắc chắn có lợi cho chúng ta.

The situation is definitely in our favor.