肯定
HSK4v, adj, advkhẳng định; quả quyết; công nhận; đánh giá cao
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 承认事物存在或事物的真实性、合理性(跟“否定”相对)
- 确定; 明确
- 可以承认的;正面的
- 必定;一定;无疑
khẳng định; quả quyết; công nhận; đánh giá cao
承认事物存在或事物的真实性、合理性(跟“否定”相对)
你肯定是史蒂夫。
Nǐ kěndìng shì Shǐdìfū.
Bạn chắc chắn là Steve.
You must be Steve.
肯定是那个狼人。
Kěndìng shì nàge lángrén.
Đó chắc hẳn là người sói.
It must be that werewolf.
xác định; rõ ràng
确定; 明确
我需要一个肯定的答案。
wǒ xūyào yī gè kěndìng de dá'àn.
Tôi cần một đáp án rõ ràng.
I need a definite answer.
请给一个肯定的答复。
Qǐng gěi yī ge kěndìng dì dápú.
Hãy cho một câu trả lời rõ ràng.
Please give a definite answer.
đúng; tán thành; chấp nhận; thừa nhận
可以承认的;正面的
他肯定地说:“绝对可以。”
Tā kěndìng de shuō: “Juéduì kěyǐ.”
Anh ấy khẳng định: “Nhất định là được.”
He said affirmatively, 'Absolutely yes.'
姐姐的回答是肯定的。
Jiějie de huídá shì kěndìng de.
Câu trả lời của chị ấy là tán thành.
My sister's answer was affirmative.
chắc chắn; nhất định; không nghi ngờ
必定;一定;无疑
她肯定没吃过这道菜。
tā kěndìng méi chī guò zhè dào cài.
Cô ấy chắc chắn chưa từng ăn món này.
She definitely hasn't eaten this dish.
情况肯定对我们有利。
Qíngkuàng kěndìng duì wǒmen yǒulì.
Tình hình chắc chắn có lợi cho chúng ta.
The situation is definitely in our favor.