胃口
HSK6năn uống; khẩu vị; thèm ăn (cảm giác)
ambition; appetite 越来越大的 胃口 unending appetite (for) 胃口 大 have a wild ambition
例句
Câu ví dụ她对这道菜没有胃口。
Tā duì zhè dào cài méiyǒu wèikǒu.
Cô ấy không có hứng thú với món này.
She has no appetite for this dish.
我今天胃口很好。
Wǒ jīntiān wèikǒu hěn hǎo.
Hôm nay tôi ăn rất ngon miệng.
I have a good appetite today.
游泳很对他的胃口。
Yóuyǒng hěn duì tā de wèikǒu.
Bơi lội rất hợp sở thích của anh ấy.
Swimming is to his liking.
这个项目很对他的胃口。
Zhège xiàngmù hěn duì tā de wèikǒu.
Dự án này rất phù hợp với hứng thú của anh ấy.
This project is very much to his liking.
他的胃口很大,一顿能吃五碗饭。
Tā de wèikǒu hěn dà, yī dùn néng chī wǔ wǎn fàn.
Sức ăn của anh ấy rất lớn, một bữa có thể ăn năm bát cơm.
He has a big appetite and can eat five bowls of rice in one meal.
我胃口太小,一直胖不起来。
Wǒ wèikǒu tài xiǎo, yīzhí pàng bù qǐlái.
Sức ăn của tôi quá ít, mãi không béo lên được.
My appetite is too small, so I can never gain weight.