背景
HSK5nphông; cảnh; nền; bày trí; phông nền; bối cảnh (điện ảnh)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 戏剧舞台或电影、电视剧中的布景
- 对人物、事件起作用的历史情况或现实环境
- 画面上衬托主体形象的景物
- 指所倚仗的势力
phông; cảnh; nền; bày trí; phông nền; bối cảnh (điện ảnh)
戏剧舞台或电影、电视剧中的布景
桌面背景是蓝色的。
zhuō miàn bèi jǐng shì lán sè de
Hình nền máy tính màu xanh.
The desktop background is blue.
导演要求重新换一下背景。
Dǎoyǎn yāoqiú chóngxīn huàn yīxià bèijǐng.
Đạo diễn yêu cầu thay lại phông nền.
The director asked to change the background again.
bối cảnh; hoàn cảnh
对人物、事件起作用的历史情况或现实环境
事件的背景涉及多方利益。
Shìjiàn de bèijǐng shèjí duō fāng lìyì.
Bối cảnh của sự kiện liên quan đến lợi ích nhiều bên.
The background of the event involves multiple interests.
历史背景决定了这个选择。
lìshǐ bèijǐng juédìng le zhè gè xuǎnzé.
Bối cảnh lịch sử đã quyết định sự lựa chọn này.
The historical background determined this choice.
nền; phông (tranh, ảnh)
画面上衬托主体形象的景物
他选择了绿色作为背景色。
Tā xuǎnzé le lǜsè zuòwéi bèijǐngsè.
Anh ấy chọn màu xanh lá làm màu nền.
He chose green as the background color.
这张图片的背景有点模糊。
Zhè zhāng túpiàn de bèijǐng yǒudiǎn móhu.
Nền của bức ảnh này hơi mờ.
The background of this picture is a bit blurry.
xuất thân; hậu thuẫn
指所倚仗的势力
他们的背景非常有影响力。
tāmen de bèijǐng fēicháng yǒu yǐngxiǎnglì.
Hậu thuẫn của họ rất có tầm ảnh hưởng.
Their background is very influential.
他的背景决定了他的地位。
Tā de bèijǐng juédìngle tā de dìwèi.
Xuất thân quyết định vị thế của anh ấy.
His background determines his status.