WinHSK

背景

HSK5n
0 · Lv.1
bèijǐng

phông; cảnh; nền; bày trí; phông nền; bối cảnh (điện ảnh)

漢越 bối cảnh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 戏剧舞台或电影、电视剧中的布景
  2. 对人物、事件起作用的历史情况或现实环境
  3. 画面上衬托主体形象的景物
  4. 指所倚仗的势力
义项 nHSK5

phông; cảnh; nền; bày trí; phông nền; bối cảnh (điện ảnh)

戏剧舞台或电影、电视剧中的布景

免费例句

桌面背景是蓝色的。

zhuō miàn bèi jǐng shì lán sè de

HSK4

Hình nền máy tính màu xanh.

The desktop background is blue.

导演要求重新换一下背景。

Dǎoyǎn yāoqiú chóngxīn huàn yīxià bèijǐng.

HSK5

Đạo diễn yêu cầu thay lại phông nền.

The director asked to change the background again.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

bối cảnh; hoàn cảnh

对人物、事件起作用的历史情况或现实环境

免费例句

事件的背景涉及多方利益。

Shìjiàn de bèijǐng shèjí duō fāng lìyì.

HSK4

Bối cảnh của sự kiện liên quan đến lợi ích nhiều bên.

The background of the event involves multiple interests.

历史背景决定了这个选择。

lìshǐ bèijǐng juédìng le zhè gè xuǎnzé.

HSK5

Bối cảnh lịch sử đã quyết định sự lựa chọn này.

The historical background determined this choice.

义项 nHSK5

nền; phông (tranh, ảnh)

画面上衬托主体形象的景物

免费例句

他选择了绿色作为背景色。

Tā xuǎnzé le lǜsè zuòwéi bèijǐngsè.

HSK4

Anh ấy chọn màu xanh lá làm màu nền.

He chose green as the background color.

这张图片的背景有点模糊。

Zhè zhāng túpiàn de bèijǐng yǒudiǎn móhu.

HSK4

Nền của bức ảnh này hơi mờ.

The background of this picture is a bit blurry.

义项 nHSK5

xuất thân; hậu thuẫn

指所倚仗的势力

免费例句

他们的背景非常有影响力。

tāmen de bèijǐng fēicháng yǒu yǐngxiǎnglì.

HSK5

Hậu thuẫn của họ rất có tầm ảnh hưởng.

Their background is very influential.

他的背景决定了他的地位。

Tā de bèijǐng juédìngle tā de dìwèi.

HSK5

Xuất thân quyết định vị thế của anh ấy.

His background determines his status.