WinHSK

胜负

HSK7-9n
0 · Lv.1
shèngfù

thắng bại; được mất; thắng thua

漢越 thắng phụ

例句

Câu ví dụ
免费例句

他们还在争夺胜负。

Tāmen hái zài zhēngduó shèngfù.

HSK5

Họ vẫn đang tranh giành thắng thua.

They are still competing for victory or defeat.

胜负要靠实力说话。

shèngfù yào kào shílì shuōhuà.

HSK5

Thắng thua phải dựa vào thực lực.

Victory or defeat depends on strength.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。