拼
脏腑
HSK1n 0 · Lv.1
zànɡfǔ
tạng phủ; phủ tạng (Đông y gọi chung những cơ quan trong nội tạng con người. Tim, gan, lá lách, phổi, thận gọi là tạng, dạ dày, đại tràng, ruột non, bàng quang gọi là phủ.)
viscera [internal organs including the heart, liver, spleen, lungs, kidneys, stomach, gall, intestines and bladder]
漢越 tạng phủ
例句
Câu ví dụ免费例句
经常吃素的人全身充满生气,脏腑器官功能良好,皮肤显得柔嫩、光滑、红润,吃素堪称是种由内而外的美容法。
≈HSK6
调理脏腑可以改善慢性病。
Tiáolǐ zàngfǔ kěyǐ gǎishàn mànxìngbìng.
≈HSK7-9
Điều hòa tạng phủ có thể cải thiện bệnh mãn tính.
Regulating the internal organs can improve chronic diseases.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分