拼
脱贫
HSK6v 0 · Lv.1
tuōpín
thoát nghèo; hết nghèo khổ
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
脱贫是许多农民的梦想。
Tuōpín shì xǔduō nóngmín de mèngxiǎng.
≈HSK6
Thoát nghèo là ước mơ của nhiều người nông dân.
Shaking off poverty is the dream of many farmers.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分