腐败
HSK7-9adj, vhỏng; mục; ôi; thiu; thối nát; thối rữa
corruption 政治 腐败 political corruption 语言 腐败 linguistic corruption 腐败 案件 case of corruption 与 腐败 做斗争 fight corruption 消除 腐败 clear up corruption 根除 腐败 stamp out/uproot corruption 曝光 腐败 (行为) expose corruption [ 相关词条 ] 腐败罪 [名] corruption charge; corruption
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 腐烂
- (制度, 组织, 机构, 措施等) 混乱; 黑暗
- (思想) 陈旧; (行为) 堕落
hỏng; mục; ôi; thiu; thối nát; thối rữa
腐烂
食物腐败会产生细菌。
Shíwù fǔbài huì chǎnshēng xìjūn.
Thức ăn ôi thiu sẽ sinh ra vi khuẩn.
Spoiled food can produce bacteria.
国家不能任由腐败出现。
Guójiā bùnéng rènyóu fǔbài chūxiàn.
Chính phủ không thể mặc kệ cho tham nhũng diễn ra.
The country cannot allow corruption to occur unchecked.
hỗn loạn; đen tối; hủ bại; suy đồi; mục nát (chế độ, tổ chức, cơ cấu, biện pháp...)
(制度, 组织, 机构, 措施等) 混乱; 黑暗
政府腐败影响了社会稳定。
Zhèngfǔ fǔbài yǐngxiǎng le shèhuì wěndìng.
Nền chính trị suy đồi ảnh hưởng đến sự ổn định xã hội.
Government corruption has affected social stability.
腐败的系统需要彻底改革。
Fǔbài de xìtǒng xūyào chèdǐ gǎigé.
Hệ thống hủ bại cần cải cách triệt để.
The corrupt system needs thorough reform.
cổ hủ; sa đoạ (tư tưởng và hành vi)
(思想) 陈旧; (行为) 堕落
他的思想非常腐败。
Tā de sīxiǎng fēicháng fǔbài.
Quan điểm của anh ta rất lạc hậu.
His thinking is very corrupt.