膨胀
HSK7-9vgiãn; phình; nở ra; giãn nở; phình to
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由于温度增高或其他因素; 物体的长度或体积增加参看 (线膨胀); (体膨胀)
- 借指某些事物扩大或增长
- 形容人自大; 自负的心理状态
giãn; phình; nở ra; giãn nở; phình to
由于温度增高或其他因素; 物体的长度或体积增加参看 (线膨胀); (体膨胀)
橡胶在高温下会膨胀。
Xiàngjiāo zài gāowēn xià huì péngzhàng.
Cao su sẽ nở ra khi ở nhiệt độ cao.
Rubber expands under high temperatures.
金属在高温下会膨胀。
Jīnshǔ zài gāowēn xià huì péngzhàng.
Kim loại sẽ nở ra khi ở nhiệt độ cao.
Metal expands under high temperatures.
bành trướng; tăng thêm; phồng lên; lạm phát
借指某些事物扩大或增长
城市规模不断膨胀。
chéngshì guīmó bùduàn péngzhàng.
Quy mô thành phố ngày càng mở rộng.
The scale of the city is constantly expanding.
kiêu ngạo; tự mãn; hống hách; huênh hoang; tự cao tự đại
形容人自大; 自负的心理状态
他最近有点膨胀了。
tā zuìjìn yǒudiǎn péngzhàng le.
Anh ta gần đây khá là hống hách.
He has gotten a bit arrogant recently.
自信过度会让人膨胀。
zìxìn guòdù huì ràng rén péngzhàng.
Quá tự tin sẽ khiến người ta kiêu ngạo.
Excessive self-confidence can make people arrogant.