WinHSK

膨胀

HSK7-9v
0 · Lv.1
péngzhàng

giãn; phình; nở ra; giãn nở; phình to

漢越 bành trướng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 由于温度增高或其他因素; 物体的长度或体积增加参看 (线膨胀); (体膨胀)
  2. 借指某些事物扩大或增长
  3. 形容人自大; 自负的心理状态
义项 vHSK7-9

giãn; phình; nở ra; giãn nở; phình to

由于温度增高或其他因素; 物体的长度或体积增加参看 (线膨胀); (体膨胀)

免费例句

橡胶在高温下会膨胀。

Xiàngjiāo zài gāowēn xià huì péngzhàng.

HSK5

Cao su sẽ nở ra khi ở nhiệt độ cao.

Rubber expands under high temperatures.

金属在高温下会膨胀。

Jīnshǔ zài gāowēn xià huì péngzhàng.

HSK5

Kim loại sẽ nở ra khi ở nhiệt độ cao.

Metal expands under high temperatures.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bành trướng; tăng thêm; phồng lên; lạm phát

借指某些事物扩大或增长

免费例句

城市规模不断膨胀。

chéngshì guīmó bùduàn péngzhàng.

HSK6

Quy mô thành phố ngày càng mở rộng.

The scale of the city is constantly expanding.

义项 adjHSK7-9

kiêu ngạo; tự mãn; hống hách; huênh hoang; tự cao tự đại

形容人自大; 自负的心理状态

免费例句

他最近有点膨胀了。

tā zuìjìn yǒudiǎn péngzhàng le.

HSK6

Anh ta gần đây khá là hống hách.

He has gotten a bit arrogant recently.

自信过度会让人膨胀。

zìxìn guòdù huì ràng rén péngzhàng.

HSK6

Quá tự tin sẽ khiến người ta kiêu ngạo.

Excessive self-confidence can make people arrogant.