WinHSK

艰苦

HSK5adj
0 · Lv.1
jiānkǔ

gian nan; khổ cực; khó khăn; gian khổ

漢越 gian khổ

例句

Câu ví dụ
免费例句

我们决不会忘记,今天的胜利是经过艰苦的斗争得来的。

Wǒmen jué bù huì wàngjì, jīntiān de shènglì shì jīngguò jiānkǔ de dòuzhēng dé lái de.

HSK4

Chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được.

We will never forget that today's victory was achieved through arduous struggle.

他经过艰苦努力,取得了成功。

Tā jīngguò jiānkǔ nǔlì, qǔdé le chénggōng.

HSK5

Anh ấy đã nỗ lực gian khổ và đạt được thành công.

He achieved success through hard work.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。