WinHSK

艺术

HSK4n
0 · Lv.1
yìshù

nghệ thuật

漢越 nghệ thuật

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 通过塑造形象反映社会生活的一种社会意识形态,如文学、雕塑、舞蹈、绘画、书法、音乐等
  2. 指高明的方式、方法
  3. 独特,优美
义项 nHSK4

nghệ thuật

通过塑造形象反映社会生活的一种社会意识形态,如文学、雕塑、舞蹈、绘画、书法、音乐等

免费例句

他喜欢创作艺术作品。

Tā xǐhuān chuàngzuò yìshù zuòpǐn.

HSK3

Anh ấy thích sáng tác các tác phẩm nghệ thuật.

He likes to create works of art.

她欣赏各种艺术形式。

Tā xīnshǎng gèzhǒng yìshù xíngshì.

HSK3

Cô ấy yêu thích nhiều loại hình nghệ thuật.

She appreciates various art forms.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

nghệ thuật (phương thức, phương pháp giàu tính sáng tạo)

指高明的方式、方法

免费例句

他掌握了领导的艺术。

Tā zhǎngwò le lǐngdǎo de yìshù.

HSK4

Anh ấy nắm vững nghệ thuật lãnh đạo.

He has mastered the art of leadership.

她的教学艺术很有吸引力。

Tā de jiàoxué yìshù hěn yǒu xīyǐnlì.

HSK4

Nghệ thuật giảng dạy của cô ấy rất hấp dẫn.

Her teaching art is very attractive.

义项 adjHSK4

đẹp; nghệ thuật; đặc sắc

独特,优美

免费例句

这座雕塑艺术感十足。

Zhè zuò diāosù yìshù gǎn shízú.

HSK3

Bức tượng điêu khắc này đầy tính nghệ thuật.

This sculpture is full of artistic sense.

这些建筑风格很有艺术感。

Zhèxiē jiànzhú fēnggé hěn yǒu yìshù gǎn.

HSK4

Phong cách kiến trúc này rất có tính nghệ thuật.

These architectural styles have a strong artistic sense.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。