艺术
HSK4nnghệ thuật
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 通过塑造形象反映社会生活的一种社会意识形态,如文学、雕塑、舞蹈、绘画、书法、音乐等
- 指高明的方式、方法
- 独特,优美
nghệ thuật
通过塑造形象反映社会生活的一种社会意识形态,如文学、雕塑、舞蹈、绘画、书法、音乐等
他喜欢创作艺术作品。
Tā xǐhuān chuàngzuò yìshù zuòpǐn.
Anh ấy thích sáng tác các tác phẩm nghệ thuật.
He likes to create works of art.
她欣赏各种艺术形式。
Tā xīnshǎng gèzhǒng yìshù xíngshì.
Cô ấy yêu thích nhiều loại hình nghệ thuật.
She appreciates various art forms.
nghệ thuật (phương thức, phương pháp giàu tính sáng tạo)
指高明的方式、方法
他掌握了领导的艺术。
Tā zhǎngwò le lǐngdǎo de yìshù.
Anh ấy nắm vững nghệ thuật lãnh đạo.
He has mastered the art of leadership.
她的教学艺术很有吸引力。
Tā de jiàoxué yìshù hěn yǒu xīyǐnlì.
Nghệ thuật giảng dạy của cô ấy rất hấp dẫn.
Her teaching art is very attractive.
đẹp; nghệ thuật; đặc sắc
独特,优美
这座雕塑艺术感十足。
Zhè zuò diāosù yìshù gǎn shízú.
Bức tượng điêu khắc này đầy tính nghệ thuật.
This sculpture is full of artistic sense.
这些建筑风格很有艺术感。
Zhèxiē jiànzhú fēnggé hěn yǒu yìshù gǎn.
Phong cách kiến trúc này rất có tính nghệ thuật.
These architectural styles have a strong artistic sense.