拼
节奏
HSK6n 0 · Lv.1
jiézòu
nhịp nhàng; tiết tấu; nhịp độ
漢越 tiết tấu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻均匀的有规律的工作进程
- 音乐中交替出现的有规律的强弱、长短的现象
等级
义项 ①n≈HSK6
nhịp nhàng; tiết tấu; nhịp độ
比喻均匀的有规律的工作进程
免费例句
音符的节奏弄错了。
yīnfú de jiézòu nòng cuò le.
≈HSK4
Nốt nhạc làm sai nhịp điệu.
The rhythm of the notes was messed up.
舞蹈的节奏是强拍。
wǔ dǎo de jié zòu shì qiáng pāi
≈HSK4
Tiết tấu của điệu múa là nhịp mạnh.
The rhythm of the dance is a strong beat.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
tiết tấu; nhịp điệu (trong âm nhạc)
音乐中交替出现的有规律的强弱、长短的现象
免费例句
他对音乐节奏的把握很精准。
Tā duì yīnyuè jiézòu de bǎwò hěn jīngzhǔn.
≈HSK5
Anh ấy nắm bắt nhịp điệu âm nhạc rất chuẩn xác.
He has a very precise grasp of the musical rhythm.
摇滚乐具有强烈的节奏。
Yáogǔnyuè jùyǒu qiángliè de jiézòu.
≈HSK5
Nhạc rock có nhịp điệu mạnh mẽ.
Rock music has a strong rhythm.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分