WinHSK

芙蓉

HSK1n
0 · Lv.1
fúrónɡ

phù dung; hoa phù dung

lotus 参见:出水 芙蓉 [ 相关词条 ] 芙蓉出水 lotus flower just appearing above the water―[said of a poem, painting or woman] charming; attractive; beautiful 芙蓉国 [名] land of hibiscus [poetic name for Hunan Province]

漢越 phù dung

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 木芙蓉
义项 nHSK1

phù dung; hoa phù dung

木芙蓉

免费例句

她送给我一朵芙蓉花。

Tā sòng gěi wǒ yī duǒ fúróng huā.

HSK5

Cô ấy tặng tôi một bông hoa phù dung.

She gave me a hibiscus flower.

荷花又名莲花、水芙蓉,一般分为食用和观赏两大类。

HSK5

芙蓉花在阳光下盛开。

Fúrónghuā zài yángguāng xià shèngkāi.

HSK6

Hoa phù dung nở rộ dưới ánh nắng mặt trời.

The hibiscus flowers are blooming in the sunlight.

公园里种满了芙蓉。

Gōngyuán lǐ zhòng mǎn le fúróng.

HSK6

Công viên trồng đầy hoa phù dung.

The park is full of hibiscus.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员