拼
花椒
HSK6n 0 · Lv.1
huājiāo
hoa tiêu; cây tần bì gai Trung Quốc
seed of such plant
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 落叶灌木或小乔木,枝上有刺,果实球形,暗红色种子黑色,可以做调味的香料,也可入药
等级
义项 ①n≈HSK6
hoa tiêu; cây tần bì gai Trung Quốc
落叶灌木或小乔木,枝上有刺,果实球形,暗红色种子黑色,可以做调味的香料,也可入药
免费例句
花椒的味道又麻又辣。
Huājiāo de wèidào yòu má yòu là.
≈HSK5
Vị của hạt tiêu Tứ Xuyên vừa tê vừa cay.
Sichuan peppercorns have a numbing and spicy flavor.
花椒让菜很香。
Huājiāo ràng cài hěn xiāng.
≈HSK5
Hoa tiêu làm món ăn thơm hơn.
Sichuan pepper makes the dish very fragrant.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分