拼
花絮
HSK7-9n 0 · Lv.1
huāxù
ngoài lề; bên lề, hậu trường (ví với những tin hấp dẫn trên báo chí)
blooper; outtake
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
这场演唱会的幕后花絮很精彩。
Zhè chǎng yǎnchànghuì de mùhòu huāxù hěn jīngcǎi.
≈HSK6
Chuyện hậu trường của buổi hòa nhạc này rất đặc sắc.
The behind-the-scenes footage of this concert is very exciting.
这部电影有幕后花絮。
Zhè bù diànyǐng yǒu mùhòu huāxù.
≈HSK6
Bộ phim này có câu chuyện hậu trường.
This movie has behind-the-scenes footage.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分