拼
苍天
HSK7-9n 0 · Lv.1
cānɡtiān
trời xanh; ông xanh
spring
漢越 thương thiên
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 天(古代人常以苍天为主宰人生的神)。也叫上苍
等级
义项 ①n≈HSK7-9
trời xanh; ông xanh
天(古代人常以苍天为主宰人生的神)。也叫上苍
免费例句
苍天有眼,善恶终有报。
Cāngtiān yǒu yǎn, shàn'è zhōng yǒu bào.
≈HSK5
Trời xanh có mắt, thiện ác cuối cùng cũng có báo ứng.
Heaven has eyes; good and evil will eventually be requited.
一声长叹,苍天何其不公!
Yī shēng cháng tàn, cāngtiān hé qí bù gōng!
≈HSK6
Một tiếng thở dài, ông trời sao mà bất công đến thế!
With a long sigh, how unfair heaven is!
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分