WinHSK

苗族

HSK7-9n
0 · Lv.1
miáo

dân tộc Miêu (dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở các khu vực Quế Châu, Hồ Nam, Vân Nam, Quảng Tây, Tứ Xuyên, Quảng Đông, Hồ Bắc)

Miao (MH); Miao ethnic group; the Miaos [living in compact communities in China's Guizhou, Hunan, Yunnan, Sichuan and Guangdong provinces and the Guangxi Zhuang Autonomous Region]

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 中国少数民族之一 ,分布在贵州和湖南、云南、广西、四川、广东、湖北
义项 nHSK7-9

dân tộc Miêu (dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở các khu vực Quế Châu, Hồ Nam, Vân Nam, Quảng Tây, Tứ Xuyên, Quảng Đông, Hồ Bắc)

中国少数民族之一 ,分布在贵州和湖南、云南、广西、四川、广东、湖北

免费例句

我想研究苗族的历史。

Wǒ xiǎng yánjiū Miáozú de lìshǐ.

HSK4

Tôi muốn nghiên cứu lịch sử của dân tộc Miêu.

I want to study the history of the Miao ethnic group.

苗族有自己的语言。

Miáozú yǒu zìjǐ de yǔyán.

HSK5

Dân tộc Miêu có ngôn ngữ riêng.

The Miao ethnic group has its own language.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan