WinHSK

萌发

HSK7-9v
0 · Lv.1
méngfā

nảy mầm; đâm chồi; chớm nở

come about; emerge 萌发 强烈的求知欲望 develop a strong desire for knowledge

漢越 manh phát

例句

Câu ví dụ
免费例句

土壤温暖时种子容易萌发。

Tǔrǎng wēnnuǎn shí zhǒngzi róngyì méngfā.

HSK6

Khi đất ấm, hạt giống dễ nảy mầm.

Seeds germinate easily when the soil is warm.

春天是植物萌发的季节。

Chūntiān shì zhíwù méngfā de jìjié.

HSK6

Mùa xuân là mùa mà cây cối nảy mầm.

Spring is the season when plants sprout.

他们的友情在学校里萌发。

Tāmen de yǒuqíng zài xuéxiào lǐ méngfā.

HSK6

Tình bạn của họ nảy nở ở trường học.

Their friendship sprouted at school.

他的心中萌发了新的希望。

Tā de xīnzhōng méngfā le xīn de xīwàng.

HSK6

Trong lòng anh ấy nảy sinh hy vọng mới.

New hope has sprouted in his heart.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan