拼
萧瑟
HSK1adj, onom 0 · Lv.1
xiāosè
rì rào; xào xạc (tiếng gió thổi cây)
desolate; bleak 萧瑟 景象 bleak scene
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
萧瑟的秋风吹动树枝。
Xiāosè de qiūfēng chuīdòng shùzhī.
≈HSK6
Gió thu xào xạc làm lay động cành cây.
The bleak autumn wind stirs the branches.
萧瑟的风声响了一夜。
Xiāosè de fēngshēng xiǎng le yī yè.
≈HSK6
Tiếng gió xào xạc vang cả đêm.
The sound of the bleak wind lasted all night.
村庄显得十分萧瑟。
Cūnzhuāng xiǎnde shífēn xiāosè.
≈HSK6
Làng mạc trông rất vắng vẻ.
The village looks very bleak.
老房子显得格外萧瑟。
Lǎo fángzi xiǎnde géwài xiāosè.
≈HSK6
Ngôi nhà cũ trông vô cùng hiu quạnh.
The old house looks particularly bleak.
风吹树林发出萧瑟声。
Fēng chuī shùlín fāchū xiāosè shēng.
≈HSK6
Gió thổi qua rừng cây phát ra tiếng xào xạc.
The wind blows through the woods, making a rustling sound.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分