拼
落差
HSK7-9n 0 · Lv.1
luòchā
mức chênh lệch; độ chênh lệch ( mức nước chênh lệch của lòng sông so với mặt biển)
gap; disparity; discrepancy
漢越 lạc sai
例句
Câu ví dụ免费例句
这个瀑布的落差有五十米。
Zhège pùbù de luòchà yǒu wǔshí mǐ.
≈HSK6
Độ cao chênh lệch của thác nước này là 50 mét.
The drop of this waterfall is fifty meters.
这条河的落差有三十米左右。
zhè tiáo hé de luòchā yǒu sānshí mǐ zuǒyòu.
≈HSK6
Con sông này có độ chênh lệch khoảng 30 mét.
The drop of this river is about 30 meters.
收入和支出之间有很大落差。
shōurù hé zhīchū zhījiān yǒu hěn dà luòchā.
≈HSK6
Thu nhập và chi tiêu có sự chênh lệch lớn.
There is a big gap between income and expenses.
理想与现实之间总是有落差。
lǐxiǎng yǔ xiànshí zhījiān zǒngshì yǒu luòchā.
≈HSK6
Giữa lý tưởng và thực tế luôn có sự chênh lệch.
There is always a gap between ideals and reality.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分