落差
HSK7-9nmức chênh lệch; độ chênh lệch ( mức nước chênh lệch của lòng sông so với mặt biển)
gap; disparity; discrepancy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由于河床高度的变化所产生的水位的差数; 如甲地水面海拔为二十米;乙地为十八米; 这一段的落差就是两米
- 比喻对比中的差距或差异
mức chênh lệch; độ chênh lệch ( mức nước chênh lệch của lòng sông so với mặt biển)
由于河床高度的变化所产生的水位的差数; 如甲地水面海拔为二十米;乙地为十八米; 这一段的落差就是两米
这个瀑布的落差有五十米。
Zhège pùbù de luòchà yǒu wǔshí mǐ.
Độ cao chênh lệch của thác nước này là 50 mét.
The drop of this waterfall is fifty meters.
这条河的落差有三十米左右。
zhè tiáo hé de luòchā yǒu sānshí mǐ zuǒyòu.
Con sông này có độ chênh lệch khoảng 30 mét.
The drop of this river is about 30 meters.
chênh lệch; bấp bênh
比喻对比中的差距或差异
收入和支出之间有很大落差。
shōurù hé zhīchū zhījiān yǒu hěn dà luòchā.
Thu nhập và chi tiêu có sự chênh lệch lớn.
There is a big gap between income and expenses.
理想与现实之间总是有落差。
lǐxiǎng yǔ xiànshí zhījiān zǒngshì yǒu luòchā.
Giữa lý tưởng và thực tế luôn có sự chênh lệch.
There is always a gap between ideals and reality.