WinHSK

蓝图

HSK7-9n
0 · Lv.1
lántú

bản in ô-da-lit

blueprint 经济建设 蓝图 blueprint for economic construction 宏伟的 蓝图 grand blueprint 工程 蓝图 blueprint for a project 城市发展 蓝图 blueprint for the city development 绘制 蓝图 design/write a blueprint

漢越 lam đồ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用感光纸晒印成的图纸。因感光后呈现出蓝地白线或白地紫线;故称
  2. 比喻规划或计划
义项 nHSK7-9

bản in ô-da-lit

用感光纸晒印成的图纸。因感光后呈现出蓝地白线或白地紫线;故称

免费例句

他正在绘制新的建筑蓝图。

Tā zhèngzài huìzhì xīn de jiànzhù lántú.

HSK6

Anh ấy đang vẽ bản thiết kế cho tòa nhà mới.

He is drawing the blueprint for a new building.

蓝图包含了很多技术细节。

Lántú bāohán le hěnduō jìshù xìjié.

HSK6

Bản thiết kế bao gồm nhiều chi tiết kỹ thuật.

The blueprint contains many technical details.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

bản vẽ; bản kế hoạch; kế hoạch xây dựng; bản đồ quy hoạch

比喻规划或计划

免费例句

我们要制定一份新的蓝图。

wǒmen yào zhìdìng yī fèn xīn de lántú.

HSK6

Chúng ta cần lập một bản kế hoạch mới.

We need to draw up a new blueprint.

每个团队都有自己的蓝图。

Měi gè tuánduì dōu yǒu zìjǐ de lántú.

HSK6

Mỗi đội đều có kế hoạch riêng của mình.

Every team has its own blueprint.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan