WinHSK

藏族

HSK5n
0 · Lv.1
zàng

dân tộc Tạng (dân tộc thiểu số của Trung Quốc)

Zang (ZA); Zang or Tibetan ethnic group; the Zangs or Tibetans [distributed over China's Tibet Autonomous Region, and the provinces of Qinghai, Sichuan, Gansu, and Yunnan]

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 中国少数民族之一。主要分布在西藏、青海、四川、甘肃、云南。
义项 nHSK5

dân tộc Tạng (dân tộc thiểu số của Trung Quốc)

中国少数民族之一。主要分布在西藏、青海、四川、甘肃、云南。

免费例句

我对藏族文化很感兴趣。

Wǒ duì Zàngzú wénhuà hěn gǎn xìngqù.

HSK4

Tôi rất hứng thú với văn hóa của người Tạng.

I am very interested in Tibetan culture.

藏族人喜欢穿传统的服装。

Zàngzú rén xǐhuān chuān chuántǒng de fúzhuāng.

HSK4

Người Tạng thích mặc trang phục truyền thống.

Tibetan people like to wear traditional clothing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50