WinHSK

虐待

HSK7-9v
0 · Lv.1
nüèdài

ngược đãi; hành hạ; thảm ngược; hành; đày đoạ; lệ; đầy đoạ

漢越 ngược đãi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用残暴狠毒的手段待人
  2. 接待人不大方, 不慷慨, 淡薄地对待
义项 vHSK7-9

ngược đãi; hành hạ; thảm ngược; hành; đày đoạ; lệ; đầy đoạ

用残暴狠毒的手段待人

免费例句

他因虐待动物被罚。

Tā yīn nüèdài dòngwù bèi fá.

HSK5

Anh ta bị phạt vì ngược đãi động vật.

He was punished for abusing animals.

她虐待了自己的孩子。

Tā nüèdài le zìjǐ de háizi.

HSK5

Cô ấy đã ngược đãi con của mình.

She abused her own child.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

hắt hủi; hờ hững; qua loa

接待人不大方, 不慷慨, 淡薄地对待

免费例句

他们总是虐待这个孩子。

Tāmen zǒngshì nüèdài zhège háizi.

HSK6

Họ luôn hắt hủi đứa trẻ.

They always abuse this child.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50