拼
衣钵
HSK1n 0 · Lv.1
yībō
truyền từ đời này sang đời khác; y bát; áo cà sa và cái bát của thầy tu (vốn chỉ áo cà sa và cái bát mà những nhà sư đạo Phật truyền lại cho môn đồ, sau này chỉ chung tư tưởng, học thuật, kỹ năng... truyền lại cho đời sau.)
Buddhist monk's mantle and alms bowl (which he hands down to his favourite disciple)—legacy; mantle 继承 衣钵 take over the mantle of sb; inherit sb's toga; inherit the mantle of sb [ 相关词条 ] 衣钵相传 inherit the legacy (of sb) from generation to generation
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 原指佛教中师父传授给 徒弟的袈裟和钵,后泛指传授下来的思想、学术、技能等
等级
义项 ①n≈HSK1
truyền từ đời này sang đời khác; y bát; áo cà sa và cái bát của thầy tu (vốn chỉ áo cà sa và cái bát mà những nhà sư đạo Phật truyền lại cho môn đồ, sau này chỉ chung tư tưởng, học thuật, kỹ năng... truyền lại cho đời sau.)
原指佛教中师父传授给 徒弟的袈裟和钵,后泛指传授下来的思想、学术、技能等
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分