补助
HSK7-9v, ntrợ cấp; hỗ trợ; giúp đỡ; ứng cấp (về kinh tế)
subsidy; allowance; grant; benefit 医疗 补助 medical benefit 学生 补助 student aid/assistance; scholarship 现金 补助 cash grant 实物 补助 subsidy in kind 失业 补助 unemployment benefit 取暖 补助 heating subsidy 困难 补助 hardship grant 申请 补助 apply for a grant of money 接受 补助 receive subsidy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在经济上给以帮助(多指单位对个人)
- 补助的钱物
trợ cấp; hỗ trợ; giúp đỡ; ứng cấp (về kinh tế)
在经济上给以帮助(多指单位对个人)
公司决定给员工发补助。
Gōngsī juédìng gěi yuángōng fā bǔzhù.
Công ty quyết định trợ cấp lương cho nhân viên.
The company decided to give subsidies to employees.
政府补助贫困家庭。
Zhèngfǔ bǔzhù pínkùn jiātíng.
Chính phủ hỗ trợ các gia đình nghèo.
The government subsidizes poor families.
tiền trợ cấp; khoản trợ cấp; vật phẩm trợ cấp
补助的钱物
我需要补助来支付学费。
Wǒ xūyào bǔzhù lái zhīfù xuéfèi.
Tôi cần khoản trợ cấp để thanh toán học phí.
I need a subsidy to pay my tuition.
这个补助有时间限制。
zhège bǔzhù yǒu shíjiān xiànzhì.
Khoản trợ cấp này có giới hạn thời gian.
This subsidy has a time limit.