WinHSK

表扬

HSK4v
0 · Lv.1
biǎoyáng

khen; tuyên dương; biểu dương; tán dương; ca ngợi; khen ngợi; tôn vinh; ca tụng

漢越 biểu dương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对好人好事公开赞美
义项 vHSK4

khen; tuyên dương; biểu dương; tán dương; ca ngợi; khen ngợi; tôn vinh; ca tụng

对好人好事公开赞美

免费例句

我们要表扬好人好事。

Wǒmen yào biǎoyáng hǎorén hǎoshì.

HSK3

Tuyên dương tấm gương người tốt việc tốt.

We should praise good people and good deeds.

他在厂里多次受到表扬。

tā zài chǎng lǐ duōcì shòudào biǎoyáng.

HSK4

Anh ấy được nhà máy khen ngợi nhiều lần.

He has been praised many times at the factory.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan